Liên hệ
Bản vẽ kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật:
| Mã hàng (Model) | Tốc độ (r/min) | Công suất (kW) | Lưu lượng (m3/h) | Toàn áp (Pa) |
| 3.0A | 2800 | 0,12 | 2184 ~ 1811 | 114 ~ 157 |
| 2800 | 0,25 | 2647 ~ 2136 | 131 ~ 166 | |
| 2800 | 0,37 | 2905 ~ 2290 | 165 ~ 205 | |
| 2800 | 0,37 | 3148 ~ 2578 | 193 ~ 222 | |
| 3.5A | 2800 | 0,37 | 3467 ~ 2876 | 155 ~ 213 |
| 2800 | 0,55 | 4204 ~ 3392 | 224 ~ 285 | |
| 2800 | 0,75 | 4613 ~ 3637 | 274 ~ 329 | |
| 2800 | 0,75 | 4998 ~ 4094 | 321 ~ 356 | |
| 1400 | 0,09 | 2102 ~ 1696 | 72 ~ 100 | |
| 1400 | 0,09 | 2307 ~ 1818 | 77 ~ 107 | |
| 1400 | 0,12 | 2499 ~ 2047 | 80 ~ 112 | |
| 4A | 2800 | 1,1 | 5013 ~ 4054 | 270 ~ 380 |
| 2800 | 1,1 | 6080 ~ 4960 | 285 ~ 398 | |
| 2800 | 1,5 | 7600 ~ 6150 | 305 ~ 428 | |
| 2800 | 2,2 | 9350 ~ 7800 | 320 ~ 450 | |
| 1400 | 0,12 | 2500 ~ 2027 | 68 ~ 95 | |
| 1400 | 0,18 | 3040 ~ 2480 | 72 ~ 100 | |
| 1400 | 0,18 | 3800 ~ 3075 | 77 ~ 107 | |
| 1400 | 0,25 | 4675 ~ 3900 | 80 ~ 112 | |
| 5A | 2800 | 1,5 | 9708 ~ 8216 | 220 ~ 350 |
| 2800 | 2,2 | 11233 ~ 9317 | 284 ~ 390 | |
| 1400 | 0,37 | 6809 ~ 5495 | 103 ~ 129 | |
| 1400 | 0,55 | 7472 ~ 5891 | 126 ~ 152 | |
| 1400 | 0,55 | 8096 ~ 6631 | 147 ~ 163 | |
| 1400 | 0,75 | 9240 ~ 7557 | 160 ~ 181 | |
| 6A | 2900 | 3 | 15384 ~ 13502 | 330 ~ 515 |
| 2900 | 5,5 | 20103 ~ 16675 | 489 ~ 674 | |
| 2900 | 7,5 | 24374 ~ 19668 | 706 ~ 893 | |
| 1450 | 0,75 | 10052 ~ 8338 | 122 ~ 168 | |
| 1450 | 1,1 | 12187 ~ 9834 | 176 ~ 223 | |
| 1450 | 1,5 | 13373 ~ 10543 | 216 ~ 259 | |
| 1450 | 2,2 | 14489 ~ 11867 | 253 ~ 281 | |
| 7A | 1450 | 2,2 | 17600 ~ 13300 | 229 ~ 260 |
| 1450 | 2,2 | 18800 ~ 14305 | 251 ~ 290 | |
| 1450 | 3 | 21500 ~ 16145 | 297 ~ 370 | |
| 960 | 0,55 | 11652 ~ 8810 | 100 ~ 115 | |
| 960 | 0,75 | 12447 ~ 9470 | 111 ~ 133 | |
| 960 | 1,1 | 14234 ~ 10689 | 130 ~ 165 | |
| 8A | 1450 | 4 | 22750 ~ 18451 | 264 ~ 360 |
| 1450 | 5,5 | 26800 ~ 22798 | 360 ~ 421 | |
| 1450 | 7,5 | 29626 ~ 24737 | 435 ~ 478 | |
| 1450 | 11 | 32143 ~ 27313 | 517 ~ 580 | |
| 960 | 1,1 | 15062 ~ 12215 | 116 ~ 158 | |
| 960 | 1,5 | 17743 ~ 15095 | 160 ~ 185 | |
| 960 | 3 | 19615 ~ 16377 | 190 ~ 210 | |
| 960 | 3 | 21280 ~ 18083 | 226 ~ 255 | |
| 9A | 1450 | 5,5 | 33924 ~ 28140 | 275 ~ 380 |
| 1450 | 7,5 | 41131 ~ 33189 | 397 ~ 500 | |
| 1450 | 11 | 45133 ~ 35581 | 487 ~ 584 | |
| 1450 | 15 | 48900 ~ 40052 | 569 ~ 632 | |
| 1450 | 15 | 55810 ~ 45619 | 617 ~ 696 | |
| 960 | 1,5 | 22460 ~ 18630 | 120 ~ 160 | |
| 960 | 2,2 | 27231 ~ 21974 | 174 ~ 220 | |
| 960 | 3 | 29881 ~ 23557 | 213 ~ 256 | |
| 960 | 5,5 | 32375 ~ 26517 | 249 ~ 277 | |
| 960 | 5,5 | 36950 ~ 30223 | 270 ~ 305 | |
| 10A | 1450 | 7,5 | 46535 ~ 38600 | 339 ~ 468 |
| 1450 | 11 | 56421 ~ 45527 | 490 ~ 620 | |
| 1450 | 18,5 | 61911 ~ 48808 | 601 ~ 721 | |
| 1450 | 22 | 67079 ~ 54941 | 703 ~ 781 | |
| 960 | 3 | 30809 ~ 25556 | 149 ~ 205 | |
| 960 | 4 | 37354 ~ 30142 | 215 ~ 271 | |
| 960 | 5,5 | 40988 ~ 32314 | 263 ~ 316 | |
| 960 | 7,5 | 44411 ~ 36375 | 308 ~ 342 | |
| 960 | 7,5 | 50686 ~ 41458 | 334 ~ 376 | |
| 11.2A | 960 | 5,5 | 43285 ~ 35904 | 186 ~ 257 |
| 960 | 7,5 | 52480 ~ 42347 | 269 ~ 340 | |
| 960 | 11 | 57587 ~ 45699 | 330 ~ 396 | |
| 960 | 11 | 62394 ~ 51104 | 386 ~ 429 | |
| 960 | 15 | 71211 ~ 58245 | 419 ~ 475 | |
| 12A | 960 | 7,5 | 53238 ~ 44161 | 214 ~ 295 |
| 960 | 11 | 64549 ~ 52085 | 309 ~ 391 | |
| 960 | 15 | 70829 ~ 55839 | 379 ~ 455 | |
| 960 | 18,5 | 76742 ~ 62856 | 444 ~ 493 | |
| 960 | 22 | 87586 ~ 71639 | 481 ~ 542 |
Quạt Hướng Trục truyền động trực tiếp – Giải Pháp Thông Gió Công Nghiệp Hiệu Quả, Tiết Kiệm Điện
Quạt Hướng Trục truyền động trực tiếp là dòng quạt công nghiệp chuyên dùng để lưu thông không khí, hút khí nóng, cấp gió tươi và làm mát cho nhà xưởng, kho hàng, trang trại, tầng hầm và nhiều công trình dân dụng khác. Với thiết kế cánh quạt tối ưu khí động học, quạt mang lại lưu lượng gió lớn, vận hành ổn định và tiết kiệm điện năng.
Dòng quạt này được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống thông gió công nghiệp nhờ khả năng hoạt động bền bỉ, độ ồn thấp và dễ dàng dàng lắp đặt.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Quạt Hướng Trục truyền động trực tiếp
Lưu Lượng Gió Lớn
Quạt hướng trục được thiết kế chuyên dụng để tạo lưu lượng gió mạnh, giúp lưu thông không khí nhanh chóng trong không gian rộng.
Tiết Kiệm Điện Năng
Động cơ hiệu suất cao giúp giảm tiêu hao điện nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả vận hành tối ưu.
Độ Ồn Thấp
Cánh quạt cân bằng động tốt giúp giảm rung lắc và hạn chế tiếng ồn khi hoạt động liên tục.
Độ Bền Cao
Thân quạt được chế tạo từ thép sơn tĩnh điện hoặc inox chống ăn mòn, phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Dễ Dàng Lắp Đặt
Quạt có thể lắp đặt dạng treo tường, gắn đường ống hoặc lắp trực tiếp trong hệ thống thông gió.
Ứng Dụng Của Quạt Hướng Trục
Quạt Hướng Trục được sử dụng phổ biến trong:
Nhờ khả năng cấp và hút gió hiệu quả, quạt giúp cải thiện chất lượng không khí và tạo môi trường làm việc thông thoáng hơn.
Thanhdanhdat tự hào là đơn vị cung cấp các dòng quạt hút bụi chất lượng cao, giúp cải thiện chất lượng không khí, giảm nguy cơ tai nạn lao động và bảo vệ các máy móc, thiết bị khỏi hư hại do bụi bám.
Để được tư vấn và đặt hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0908.299.086 ngay hôm nay.
Xem thêm các dòng quạt hút khác tại đây: QUẠT CÔNG NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM