Liên hệ
Thông tin kĩ thuật:
| Model | Công suất (kW) | Tốc độ (rpm) | Lưu lượng (m³/h) | Áp suất (Pa) |
| 4C | 5,5 | 2320 | 2240–5460 | 1735–1441 |
| 4 | 2030 | 1962–4790 | 1333–1107 | |
| 3 | 1810 | 1747–4260 | 1058–882 | |
| 2,2 | 1665 | 1608–3918 | 892–745 | |
| 1,5 | 1520 | 1468–3582 | 745–617 | |
| 1,1 | 1305 | 1260–3080 | 549–461 | |
| 5C | 7,5 | 1740 | 3280–8005 | 1627–1333 |
| 5,5 | 1620 | 3054–7450 | 1401–1156 | |
| 4 | 1390 | 2620–6400 | 1029–853 | |
| 3 | 1275 | 2404–5860 | 862–715 | |
| 2,2 | 1160 | 2183–5340 | 715–598 | |
| 2,2 | 1004 | 4378–4781 | 510–480 | |
| 1,5 | 1004 | 1960–3975 | 579–529 | |
| 6C | 7,5 | 1350 | 8022–10740 | 1343–1156 |
| 5,5 | 1350 | 4398–7116 | 1400–1372 | |
| 7,5 | 1255 | 9120–9920 | 1068–1005 | |
| 5,5 | 1255 | 4080–8282 | 1205–1117 | |
| 5,5 | 1160 | 6988–9219 | 990–853 | |
| 4 | 1160 | 3780–6111 | 1029–1020 | |
| 4 | 1060 | 6294–8427 | 823–715 | |
| 3 | 1060 | 3450–5583 | 862–853 | |
| 3 | 965 | 5729–7670 | 686–588 | |
| 2,2 | 965 | 3141–5082 | 715–705 | |
| 2,2 | 870 | 2836–6910 | 579–480 | |
| Model | Công suất (kW) | Tốc độ (rpm) | Lưu lượng (m³/h) | Áp suất (Pa) |
| 8C | 18,5 | 1085 | 16975–20415 | 1480–1333 |
| 15 | 1085 | 8375–15255 | 1607–1539 | |
| 15 | 1015 | 14288–19124 | 1353–1166 | |
| 11 | 1015 | 7840–12676 | 1401–1382 | |
| 11 | 905 | 12750–17070 | 1068–922 | |
| 7,5 | 905 | 6990–11310 | 1117–1098 | |
| 7,5 | 864 | 10790–13540 | 1000–941 | |
| 5,5 | 864 | 6655–9415 | 1020 | |
| 7,5 | 796 | 11230–15040 | 833–715 | |
| 5,5 | 796 | 6150–9960 | 862–853 | |
| 5,5 | 725 | 7910–13685 | 715–598 | |
| 3 | 725 | 5600–6755 | 715–725 | |
| 4 | 625 | 9186–12300 | 559–480 | |
| 3 | 625 | 5034–8148 | 579–569 | |
| 10C | 37 | 1000 | 26900–36050 | 2068–1803 |
| 30 | 1000 | 20300–24000 | 2156–2136 | |
| 30 | 900 | 21830–34450 | 1735–1460 | |
| 22 | 900 | 12300–18300 | 1754–1745 | |
| 22 | 800 | 21540–28850 | 1323–1156 | |
| 18,5 | 800 | 10920–19200 | 1382–1369 | |
| 18,5 | 710 | 21000–25000 | 1000–911 | |
| 11 | 710 | 9000–19000 | 1098–1039 | |
| 11 | 630 | 8610–22700 | 862–715 | |
| 7,5 | 560 | 7650–20200 | 676–569 | |
| 12C | 55 | 768 | 44600–48770 | 1607–1509 |
| 37 | 768 | 32330–40500 | 1784–1675 | |
| 30 | 768 | 20000–28220 | 1823–1813 | |
| 37 | 720 | 34220–45800 | 1529–1323 | |
| 30 | 720 | 18780–30360 | 1597–1560 | |
| 30 | 670 | 31830–42600 | 1323–1147 | |
| 22 | 670 | 17470–28240 | 1382–1353 | |
| 22 | 628 | 23100–30860 | 1215–1116 | |
| 15 | 628 | 16340–19725 | 1215–1225 | |
| 22 | 582 | 30680–36900 | 951–862 | |
| 15 | 582 | 15130–24460 | 1029–1019 | |
| 15 | 530 | 25220–33770 | 833–715 | |
| 11 | 530 | 13820–22370 | 862–853 | |
| 11 | 483 | 22950–25540 | 686–557 | |
| 7,5 | 483 | 12590–20360 | 715–705 | |
| 7,5 | 435 | 18360–23040 | 559–540 | |
| 5,5 | 435 | 11340–16020 | 588–579 | |
QUẠT LY TÂM HÚT BỤI C6-46 KIỂU C – MẠNH MẼ, BỀN BỈ, HIỆU QUẢ CAO
Trong các hệ thống hút bụi công nghiệp, lựa chọn đúng loại quạt quyết định trực tiếp đến hiệu quả vận hành và tuổi thọ toàn hệ thống.
Quạt ly tâm hút bụi C6-46 kiểu C là dòng quạt chuyên dụng được nhiều nhà xưởng tin dùng nhờ khả năng hút mạnh, vận hành ổn định và độ bền vượt trội.
GIẢI PHÁP HÚT BỤI CHUYÊN NGHIỆP
Quạt phù hợp cho:
Thiết bị có khả năng hút:
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA KIỂU C
Truyền động dây curoa – vận hành bền bỉ
Khác với kiểu truyền động trực tiếp, quạt kiểu C sử dụng:
Ưu điểm:
✔ Hoạt động ổn định liên tục
✔ Giảm tải cho motor
✔ Dễ bảo trì và thay thế
✔ Điều chỉnh tốc độ linh hoạt
✔ Phù hợp hệ thống công suất lớn
Đặc biệt thích hợp trong môi trường nhiều bụi và cần vận hành thời gian dài.
THIẾT KẾ CHỐNG BÁM BỤI
Quạt được thiết kế với:
Giúp tăng hiệu suất hút và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
HIỆU SUẤT CAO – TIẾT KIỆM CHI PHÍ
C6-46 kiểu C mang lại:
Là lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp cần hệ thống hút bụi hoạt động hiệu quả và lâu dài.
Thanhdanhdat tự hào là đơn vị cung cấp các dòng quạt hút bụi chất lượng cao, giúp cải thiện chất lượng không khí, giảm nguy cơ tai nạn lao động và bảo vệ các máy móc, thiết bị khỏi hư hại do bụi bám.
Để được tư vấn và đặt hàng hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline: 0908.299.086 ngay hôm nay.
Xem thêm các dòng quạt ly tâm hút khác tại đây: QUẠT CÔNG NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM